noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùa mưa, thời kỳ mưa nhiều. A rainy period Ví dụ : "The construction workers had to pause the roadwork because of the recent pluvial. " Các công nhân xây dựng phải tạm dừng việc làm đường vì mùa mưa vừa rồi. weather geology period nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc mưa, do mưa, mưa nhiều. Of, pertaining to, or produced by rain Ví dụ : "The pluvial season brought heavy rain, making it difficult to get to school on time. " Mùa mưa lớn đến mang theo những trận mưa lớn, khiến việc đến trường đúng giờ trở nên khó khăn. weather geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa, thuộc về mưa. Occurring through the action of rain Ví dụ : "The pluvial season brought much-needed water to the parched fields. " Mùa mưa đã mang lượng nước rất cần thiết đến những cánh đồng khô cằn. weather environment geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc