verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy sém, làm cháy xém, thiêu xém. To burn the surface of, to scorch. Ví dụ : "The sun today could parch cement." Hôm nay trời nắng đến nỗi có thể làm cháy sém cả xi măng. weather environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rang. To roast, as dry grain. Ví dụ : "The farmer carefully parched the corn kernels over the open fire. " Người nông dân cẩn thận rang những hạt bắp trên ngọn lửa. agriculture food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô cằn, làm khô, héo quắt. To dry to extremity; to shrivel with heat. Ví dụ : "The summer sun parched the garden, turning the green leaves brown and brittle. " Mặt trời mùa hè thiêu đốt khu vườn, làm cho lá xanh trở nên khô cằn, vàng úa và giòn tan. condition environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khô cổ, làm khát. To make thirsty. Ví dụ : "The hot sun parched my throat after playing soccer all afternoon. " Ánh nắng gay gắt làm khô cổ họng tôi sau khi đá bóng cả buổi chiều. physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luộc kỹ, ninh nhừ. To boil something slowly (Still used in Lancashire in parched peas, a type of mushy peas). Ví dụ : "My grandma always parched the peas overnight on a low heat to make her special mushy pea recipe. " Bà tôi luôn ninh nhừ đậu Hà Lan qua đêm trên lửa nhỏ để làm món đậu nghiền đặc biệt của bà. food vegetable agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy sém, bị cháy nắng. To become superficially burnt; be become sunburned. Ví dụ : "The locals watched, amused, as the tourists parched in the sun, having neglected to apply sunscreen or bring water." Dân địa phương nhìn những du khách cháy sém cả người dưới nắng, vì quên bôi kem chống nắng và mang theo nước uống, mà thấy buồn cười. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô cằn, khô khốc. Dry. Ví dụ : "The desert air was so parched that the plants were withered and brown. " Không khí sa mạc khô khốc đến nỗi cây cối héo úa và chuyển sang màu nâu. weather condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát khô cổ, khô khát. Very thirsty. Ví dụ : "After running the marathon, the runner felt terribly parched. " Sau khi chạy marathon xong, vận động viên cảm thấy khát khô cổ khủng khiếp. physiology body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc