noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch sự, nhã nhặn, lễ phép. The quality of being polite. Ví dụ : "My sister's politeness made a good impression on the new neighbors. " Sự lịch sự của chị gái tôi đã tạo ấn tượng tốt với những người hàng xóm mới. character attitude quality human moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc