BeDict Logo

pompous

/ˈpɒmpəs/ /ˈpɑmpəs/
Hình ảnh minh họa cho pompous: Kiêu căng, huênh hoang, tự phụ.
 - Image 1
pompous: Kiêu căng, huênh hoang, tự phụ.
 - Thumbnail 1
pompous: Kiêu căng, huênh hoang, tự phụ.
 - Thumbnail 2
pompous: Kiêu căng, huênh hoang, tự phụ.
 - Thumbnail 3
adjective

Kiêu căng, huênh hoang, tự phụ.

Những lời tuyên bố của cô giáo về bài kiểm tra sắp tới nghe thật là huênh hoang; cô ấy nói như thể mỗi lời cô ấy nói đều nắm giữ vận mệnh của cả lớp vậy.