Hình nền cho affectedly
BeDict Logo

affectedly

/əˈfɛktɪdlɪ/ /æˈfɛktɪdlɪ/

Định nghĩa

adverb

Giả tạo, làm bộ, kiểu cách.

Ví dụ :

Cô ấy thở dài một cách giả tạo, hất tóc đầy kiểu cách, mặc dù thực ra cô ấy không hề thấy chán cuộc trò chuyện.