adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, làm bộ, kiểu cách. In an affected manner; hypocritically; with more show than reality. Ví dụ : "She sighed affectedly, dramatically flipping her hair, even though she wasn't really bored with the conversation. " Cô ấy thở dài một cách giả tạo, hất tóc đầy kiểu cách, mặc dù thực ra cô ấy không hề thấy chán cuộc trò chuyện. attitude character style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, làm bộ, điệu bộ. Lovingly; with tender care. Ví dụ : "She affectedly stroked the soft fur of the rescued kitten, cradling it gently in her arms. " Cô ta vuốt ve bộ lông mềm mại của chú mèo con mới được cứu một cách đầy điệu bộ, nhẹ nhàng ôm ấp nó trong vòng tay. attitude character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, làm bộ, điệu bộ. With intention, intentionally, deliberately. Ví dụ : "She affectedly yawned during the meeting to show her boredom, even though she wasn't really tired. " Cô ấy cố tình ngáp trong cuộc họp để tỏ vẻ chán nản, mặc dù thực sự cô ấy không hề buồn ngủ. attitude character style way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc