Hình nền cho flipping
BeDict Logo

flipping

/ˈflɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lật, tung.

Ví dụ :

Bạn cần lật cái bánh kếp sang mặt bên kia.
verb

Ví dụ :

Để củng cố vụ án chống lại tên cướp ngân hàng, công tố viên quận đã mua chuộc được tài xế lái xe tẩu thoát, khiến hắn khai ra đồng bọn.
noun

Đầu cơ bất động sản, lướt sóng bất động sản.

Ví dụ :

Gia đình cô ấy giàu lên chủ yếu nhờ đầu cơ bất động sản, mua nhà ở vùng ngoại ô rồi sửa sang lại bán kiếm lời.