verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, tung. To throw so as to turn over. Ví dụ : "You need to flip the pancake onto the other side." Bạn cần lật cái bánh kếp sang mặt bên kia. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, hất, lật. To put into a quick revolving motion through a snap of the thumb and index finger. Ví dụ : "The boy was flipping his paper airplane, making it spin quickly in the air. " Cậu bé đang búng chiếc máy bay giấy của mình, khiến nó xoay tròn nhanh chóng trên không. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược, chuyển sang. To win a state (or county) won by another party in the preceding elections Ví dụ : "Wisconsin had been Democratic for decades, but the Republicans flipped it in 2016." Wisconsin từng là bang của Đảng Dân chủ trong nhiều thập kỷ, nhưng Đảng Cộng hòa đã lật ngược thế cờ, giành chiến thắng ở bang này vào năm 2016. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm. To turn state's evidence; to agree to testify against one's co-conspirators in exchange for concessions from prosecutors. Ví dụ : "The mafioso flipped on his superiors to get a lighter sentence." Tên mafia đó đã lật lọng khai báo chống lại đàn anh của mình để được giảm án. law government politics police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, mua chuộc làm chứng. To induce someone to turn state's evidence; to get someone to agree to testify against their co-conspirators in exchange for concessions. Ví dụ : "The district attorney was able to strengthen his case against the bank robber by flipping the getaway driver." Để củng cố vụ án chống lại tên cướp ngân hàng, công tố viên quận đã mua chuộc được tài xế lái xe tẩu thoát, khiến hắn khai ra đồng bọn. law government police state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát điên, nổi điên, hóa điên. To go berserk or crazy. Ví dụ : "When her son spilled juice all over her new rug, she started flipping out and yelling. " Khi con trai làm đổ nước ép lên tấm thảm mới, cô ấy bắt đầu nổi điên lên và la hét. mind action character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt sóng bất động sản, đầu cơ lướt sóng. To buy an asset (usually a house), improve it and sell it quickly for profit. Ví dụ : "Maria made a good profit by flipping houses in her neighborhood. " Maria kiếm được một khoản lợi nhuận kha khá nhờ lướt sóng nhà đất trong khu phố của cô ấy. property business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược bit, lật bit To invert a bit (binary digit), changing it from 0 to 1 or from 1 to 0. Ví dụ : "The encryption software is flipping bits in the data to scramble it and make it secure. " Phần mềm mã hóa đang đảo ngược (lật) các bit trong dữ liệu để xáo trộn và bảo mật nó. computing electronics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ bất động sản, lướt sóng bất động sản. The practice of buying real estate, making improvements to it, and reselling it for a higher price. Ví dụ : "Her family's wealth came primarily from flipping houses in the suburbs. " Gia đình cô ấy giàu lên chủ yếu nhờ đầu cơ bất động sản, mua nhà ở vùng ngoại ô rồi sửa sang lại bán kiếm lời. property business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ gió, Chết tiệt. A mild intensifier. Ví dụ : "That movie was flipping awesome! " Cái phim đó hay muốn chết tiệt! language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, quá, cực kỳ. Fucking; used as an intensifier to modify verbs, adjectives, and other adverbs Ví dụ : "That was flipping awesome! " Cái đó chất phát ngất luôn! language word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc