Hình nền cho powdery
BeDict Logo

powdery

/ˈpaʊdəɹi/

Định nghĩa

adjective

Có bột, mịn như bột.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh rắc một lớp đường bột mịn như bột lên trên những chiếc bánh donut mới nướng.