verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn sẵn, pha trộn trước. To blend in advance. Ví dụ : "The baker premixed the dry ingredients to save time in the morning. " Người thợ làm bánh đã trộn sẵn các nguyên liệu khô để tiết kiệm thời gian vào buổi sáng. process technical food industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn sẵn. Mixed prior to use or sale Ví dụ : "For the party, we bought premixed cocktails to save time. " Để tiết kiệm thời gian cho bữa tiệc, chúng tôi đã mua cocktail pha sẵn. technical business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc