verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm trang, chải chuốt. To spend time improving one's appearance, often in front of a mirror. Ví dụ : "Before her soccer practice, Sarah primped in front of the mirror, fixing her hair and applying lipstick. " Trước buổi tập đá bóng, Sarah đứng điểm trang trước gương, chỉnh lại tóc và tô son. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, chải chuốt. To dress in an affected manner. Ví dụ : "Before the school dance, Sarah primped in front of the mirror, carefully arranging her hair and applying lipstick. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, Sarah điệu đà trước gương, cẩn thận chải chuốt tóc và tô son. appearance style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc