adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay, tức thì, nhanh chóng. Quickly, very soon, promptly. Ví dụ : "I need to finish this assignment pronto." Tôi cần phải hoàn thành bài tập này ngay lập tức. time now action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc