Hình nền cho prorogue
BeDict Logo

prorogue

/pɹə(ʊ)ˈɹəʊɡ/ /pɹoʊˈɹoʊɡ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hiệu trưởng quyết định hoãn các buổi họp hội đồng học sinh cho đến sau kỳ nghỉ lễ của trường.