verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, gia hạn. To extend in space or length. Ví dụ : "The construction workers prolonged the building's height by adding another story. " Các công nhân xây dựng đã kéo dài chiều cao của tòa nhà bằng cách xây thêm một tầng nữa. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, gia hạn, kéo dài thời gian. To lengthen in time; to extend the duration of Ví dụ : "To prolong the family vacation, we decided to stay an extra day at the beach. " Để kéo dài kỳ nghỉ của gia đình, chúng tôi quyết định ở lại bãi biển thêm một ngày nữa. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trì hoãn, hoãn lại. To put off to a distant time; to postpone. Ví dụ : "We will prolong the family picnic until next weekend to avoid the bad weather. " Chúng ta sẽ hoãn buổi dã ngoại gia đình đến cuối tuần sau để tránh thời tiết xấu. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, làm dài thêm. To become longer; lengthen. Ví dụ : "The meeting was scheduled to end at 3 pm, but it prolonged until 4 pm. " Cuộc họp dự kiến kết thúc lúc 3 giờ chiều, nhưng nó đã kéo dài đến tận 4 giờ chiều. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc