Hình nền cho parliamentary
BeDict Logo

parliamentary

/ˌpɑːləˈmentəɹi/ /ˌpɑːɹləˈmentəɹi/

Định nghĩa

noun

Quốc lộ, Tàu tốc hành.

A parliamentary train.

Ví dụ :

Chuyến tàu quốc lộ bị trễ, khiến nhiều người đi làm lỡ mất các cuộc họp quan trọng.
adjective

Ví dụ :

"Britain is a parliamentary democracy."
Nước Anh là một nền dân chủ nghị viện, nơi mà chính phủ được chọn ra từ nghị viện và chịu trách nhiệm trước nghị viện.
adjective

Thuộc về tàu nghị viện (theo đạo luật của quốc hội).

Ví dụ :

Chuyến tàu nghị viện, được cho phép bởi một đạo luật đặc biệt của Quốc hội, chạy hàng ngày giữa thành phố và vùng ngoại ô (và thường là loại tàu giá rẻ theo quy định của luật).