noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quốc lộ, Tàu tốc hành. A parliamentary train. Ví dụ : "The parliamentary train was delayed, causing many commuters to miss their work meetings. " Chuyến tàu quốc lộ bị trễ, khiến nhiều người đi làm lỡ mất các cuộc họp quan trọng. politics government vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc nghị viện, mang tính nghị viện. Of, relating to, or enacted by a parliament Ví dụ : "Parliamentary procedures are sometimes slow." Các thủ tục theo quy trình nghị viện đôi khi rất chậm chạp. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc nghị viện, mang tính nghị viện. Having the supreme executive and legislative power resting with a cabinet of ministers chosen from, and responsible to a parliament. Ví dụ : "Britain is a parliamentary democracy." Nước Anh là một nền dân chủ nghị viện, nơi mà chính phủ được chọn ra từ nghị viện và chịu trách nhiệm trước nghị viện. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về tàu nghị viện (theo đạo luật của quốc hội). Of a class of train which, by an act of parliament, ran both ways along a line, at least once each day, at the rate of one penny per mile. Ví dụ : "The parliamentary train, authorized by a special act of Parliament, ran between the city and the suburbs daily. " Chuyến tàu nghị viện, được cho phép bởi một đạo luật đặc biệt của Quốc hội, chạy hàng ngày giữa thành phố và vùng ngoại ô (và thường là loại tàu giá rẻ theo quy định của luật). vehicle government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc