

parliamentary
/ˌpɑːləˈmentəɹi/ /ˌpɑːɹləˈmentəɹi/



adjective
Các thủ tục theo quy trình nghị viện đôi khi rất chậm chạp.



adjective
Thuộc nghị viện, mang tính nghị viện.
Nước Anh là một nền dân chủ nghị viện, nơi mà chính phủ được chọn ra từ nghị viện và chịu trách nhiệm trước nghị viện.

adjective
