Hình nền cho defer
BeDict Logo

defer

/dɪˈfɜː(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Hoãn, trì hoãn.

Ví dụ :

Chúng ta sẽ hoãn dự án lại đến tuần sau.
verb

Ví dụ :

Đội trưởng đã hoãn quyền chọn giao bóng hay đỡ bóng sang hiệp hai của trận đấu.
verb

Nhường, tôn trọng, nghe theo, tuân theo.

Ví dụ :

Vì chị ấy có nhiều kinh nghiệm hơn, nên tôi quyết định nghe theo ý kiến của quản lý về dự án.