adverb🔗ShareKhiêu gợi, gợi tình, trêu ngươi. In a provocative manner."She dressed provocatively for the party, hoping to get noticed. "Cô ấy ăn mặc khêu gợi đến bữa tiệc, với hy vọng được chú ý.attitudestylecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc