Hình nền cho provocative
BeDict Logo

provocative

/pɹəˈvɒk.ə.tɪv/ /pɹəˈvɑk.ə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Kích thích, khêu gợi (dục vọng).

Ví dụ :

Món ăn cay nồng đóng vai trò như một thứ kích thích, khêu gợi vị giác mạnh mẽ cho tất cả mọi người trong bữa tiệc.
adjective

Khiêu khích, trêu ngươi, gây phẫn nộ.

Ví dụ :

Những lời bình luận khiêu khích của anh ta về quy định ăn mặc mới của trường đã khiến nhiều phụ huynh tức giận.