verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khích lệ, thôi thúc. To incite to action Ví dụ : "The activist's passionate speech was stirring the crowd to protest. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của nhà hoạt động đã thôi thúc đám đông biểu tình. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy, đảo. To disturb the relative position of the particles of, as of a liquid, by passing something through it; to agitate. Ví dụ : "She stirred the pudding with a spoon." Cô ấy dùng muỗng khuấy đều món pudding. action process energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy, trộn. To agitate the content of (a container), by passing something through it. Ví dụ : "She was stirring her coffee with a spoon to dissolve the sugar. " Cô ấy đang khuấy cà phê bằng thìa để hòa tan đường. utensil food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, gợi lên, gây tranh cãi. To bring into debate; to agitate; to moot. Ví dụ : ""The student, feeling unheard, kept stirring the issue of unfair grading in class." " Cảm thấy không được lắng nghe, bạn học sinh đó cứ tiếp tục gợi lại vấn đề chấm điểm không công bằng trong lớp, gây tranh cãi. politics government society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, lay động. To change the place of in any manner; to move. Ví dụ : "The wind was stirring the leaves on the ground. " Gió đang lay động những chiếc lá trên mặt đất. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, lay động, chuyển động. To move; to change one’s position. Ví dụ : "The baby was stirring in her sleep, making small movements. " Em bé đang cựa mình trong giấc ngủ, khẽ lay động người. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, náo động, hoạt động. To be in motion; to be active or bustling; to exert or busy oneself. Ví dụ : "The children were stirring excitedly, getting ready for their school trip. " Bọn trẻ đang nhộn nhịp hoạt động, chuẩn bị cho chuyến đi chơi của trường. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, rục rịch. To become the object of notice; to be on foot. Ví dụ : ""After weeks of quiet, excitement was stirring at the school as the annual talent show approached." " Sau nhiều tuần im ắng, không khí náo nức bắt đầu rục rịch ở trường khi chương trình tài năng thường niên sắp diễn ra. action being event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức dậy, tỉnh giấc. To rise, or be up and about, in the morning. Ví dụ : ""My dad is usually stirring around 6 AM to make coffee." " Ba tôi thường thức dậy vào khoảng 6 giờ sáng để pha cà phê. physiology action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khuấy động, Sự lay động. (gerund of stir) An occasion on which something stirs or is stirred Ví dụ : "The stirring of the coffee pot signaled that breakfast was ready. " Tiếng khuấy cà phê trong ấm báo hiệu rằng bữa sáng đã sẵn sàng. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm động, hào hứng, khuấy động. Invigorating or inspiring Ví dụ : "The graduation speech was stirring, motivating all the students to pursue their dreams. " Bài phát biểu tốt nghiệp thật sự rất hào hứng, truyền cảm hứng cho tất cả học sinh theo đuổi ước mơ của mình. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc