adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mục đích, có chủ ý. In a purposeful manner. Ví dụ : "The student purposefully studied hard for the exam. " Người sinh viên đó cố ý học hành chăm chỉ cho kỳ thi. attitude action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố ý, có chủ đích, một cách có mục đích. On purpose, purposely, deliberately. Ví dụ : "She purposefully ignored his question, hoping he would forget it. " Cô ấy cố ý lờ đi câu hỏi của anh ta, hy vọng anh ta sẽ quên nó. action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc