Hình nền cho stride
BeDict Logo

stride

/stɹaɪd/

Định nghĩa

verb

Bước dài, sải bước.

Ví dụ :

Anh ấy trễ học nên phải sải bước nhanh xuống phố.
noun

Ví dụ :

Ban nhạc jazz đã chơi một bản nhạc piano theo bước điệu stride rất cuốn hút trong buổi biểu diễn tài năng của trường.