verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước dài, sải bước. To walk with long steps. Ví dụ : "He was late for school, so he had to stride quickly down the street. " Anh ấy trễ học nên phải sải bước nhanh xuống phố. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang chân, bước sải. To stand with the legs wide apart; to straddle. Ví dụ : "The toddler tried to stride over the toy car on the floor, but his legs weren't quite long enough. " Đứa bé tập đi cố gắng dang chân qua chiếc xe đồ chơi trên sàn nhà, nhưng chân nó còn ngắn quá. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, bước qua. To pass over at a step; to step over. Ví dụ : "The hiker had to stride over a fallen log on the trail. " Người đi bộ đường dài phải bước qua một khúc gỗ đổ ngang trên đường mòn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước dài, sải bước. To straddle; to bestride. Ví dụ : "The child tried to stride the small puddle, but his legs weren't long enough, and he stepped right in it. " Đứa bé cố gắng bước chân dạng rộng để vượt qua vũng nước nhỏ, nhưng chân nó không đủ dài, và nó đã dẫm thẳng vào vũng nước. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước sải, dáng đi sải bước. A long step in walking. Ví dụ : "With each stride, the hiker covered more ground on the trail. " Với mỗi bước sải, người đi bộ đường dài lại tiến được xa hơn trên con đường mòn. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước sải, khoảng bước dài. The distance covered by a long step. Ví dụ : "The long stride across the field took her almost to the far edge of the playground. " Bước sải dài qua cánh đồng đã đưa cô ấy gần như đến tận rìa bên kia của sân chơi. body action physiology way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhảy, độ dời. The number of memory locations between successive elements in an array, pixels in a bitmap, etc. Ví dụ : "The stride in this spreadsheet program is 10, meaning each data point is located 10 cells apart. " Trong chương trình bảng tính này, "bước nhảy" là 10, nghĩa là mỗi điểm dữ liệu cách nhau 10 ô nhớ. computing technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước điệu stride. A jazz piano style of the 1920s and 1930s. The left hand characteristically plays a four-beat pulse with a single bass note, octave, seventh or tenth interval on the first and third beats, and a chord on the second and fourth beats. Ví dụ : "The jazz band played a captivating stride piano piece during the school talent show. " Ban nhạc jazz đã chơi một bản nhạc piano theo bước điệu stride rất cuốn hút trong buổi biểu diễn tài năng của trường. music style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc