adjective🔗ShareCó mục đích, chủ tâm. Having purpose; intentional."She took a purposeful stride towards her goal, showing she knew exactly what she wanted. "Cô ấy bước những bước đi đầy chủ đích hướng tới mục tiêu của mình, cho thấy cô ấy biết rõ mình muốn gì.attitudecharactermindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó mục đích, quyết tâm, kiên quyết. Having a purpose in mind; resolute; determined."The student approached the exam with a purposeful attitude, determined to succeed. "Bạn sinh viên bước vào kỳ thi với thái độ đầy quyết tâm và có mục đích rõ ràng, quyết tâm phải thành công.attitudecharactermindphilosophyvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc