noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lắc, viên lắc. A dose of this drug, sometimes taken recreationally. Ví dụ : ""Back in the 1970s, taking a Quaalude was sometimes seen as a way to relax at parties." " Vào những năm 70, việc dùng một viên lắc đôi khi được xem là một cách để thư giãn ở các bữa tiệc. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc