Hình nền cho quinquennium
BeDict Logo

quinquennium

/kwɪŋˈkwɛniəm/ /kwɪnˈkwɛniəm/

Định nghĩa

noun

Ngũ niên, chu kỳ năm năm.

Ví dụ :

"During the quinquennium from 1991 to 1995, infant mortality increased."
Trong khoảng ngũ niên từ năm 1991 đến năm 1995, tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã tăng lên.