Hình nền cho mortality
BeDict Logo

mortality

/mɔɹˈtælɪti/

Định nghĩa

noun

Tính chất hữu hạn, sự tử vong.

Ví dụ :

Tỉ lệ tử vong cao do bệnh cúm năm nay là một mối lo ngại cho các cán bộ y tế của trường.