noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất hữu hạn, sự tử vong. The state or quality of being mortal. Ví dụ : "The high mortality rate from the flu this year was a concern for the school's health officials. " Tỉ lệ tử vong cao do bệnh cúm năm nay là một mối lo ngại cho các cán bộ y tế của trường. being quality human philosophy medicine biology soul condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỷ lệ tử vong, số người chết. The number of deaths. Ví dụ : "The high mortality rate in the village this year is a concern for the community. " Tỷ lệ tử vong cao ở ngôi làng năm nay là một mối lo ngại cho cộng đồng. medicine statistics biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử vong, sự chết. Death. Ví dụ : "The high mortality rate in the region due to the new virus is a serious concern. " Tỷ lệ tử vong cao trong khu vực do virus mới gây ra là một mối lo ngại nghiêm trọng. human biology medicine philosophy soul age condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất hay chết, người trần. Mortals collectively. Ví dụ : "The high mortality rate of students during the flu season was a concern for the school. " Tỷ lệ tử vong cao của học sinh trong mùa cúm là một mối lo ngại cho nhà trường, vì nó cho thấy sự dễ tổn thương của người trần trước dịch bệnh. human being group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc