Hình nền cho racewalking
BeDict Logo

racewalking

/ˈreɪsˌwɔkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi bộ thể thao

To participate in the sport of racewalking.

Ví dụ :

"My mom enjoys racewalking in the park every morning before work. "
Mẹ tôi thích đi bộ thể thao ở công viên mỗi sáng trước khi đi làm.
noun

Ví dụ :

Mỗi sáng, Maria tập đi bộ thể thao trong công viên, chú trọng giữ đúng tư thế để không bị loại.