Hình nền cho constraint
BeDict Logo

constraint

/kənˈstɹeɪnt/

Định nghĩa

noun

Ràng buộc, hạn chế, giới hạn.

Ví dụ :

Những quy định mới của trường học là một sự ràng buộc, hạn chế thời gian chơi bên ngoài của học sinh.
noun

Ràng buộc, giới hạn, hạn chế.

Ví dụ :

Cơ sở dữ liệu của trường học có những ràng buộc để ngăn học sinh đăng ký nhiều hơn 6 lớp cùng một lúc.