Hình nền cho radionuclides
BeDict Logo

radionuclides

/ˌreɪdioʊˈnuːklaɪdz/ /ˌreɪdiəˈnuːklaɪdz/

Định nghĩa

noun

Đồng vị phóng xạ.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu ảnh hưởng của nhiều đồng vị phóng xạ khác nhau lên sự phát triển của cây trồng trong phòng thí nghiệm của trường.