Hình nền cho readjustment
BeDict Logo

readjustment

/ˌriːədˈdʒʌstmənt/ /ˌriːəˈdʒʌstmənt/

Định nghĩa

noun

Sự điều chỉnh lại, sự tái điều chỉnh.

Ví dụ :

Sau đợt tăng giá ban đầu, công ty cần một sự điều chỉnh lại ngân sách của mình.