

reassessment
Định nghĩa
Từ liên quan
subsequent adjective
/ˈsʌbsəkwənt/
Tiếp theo, Kế tiếp, Sau đó.
reassessing verb
/ˌriːəˈsesɪŋ/ /ˌriːəˈsɛsɪŋ/
Đánh giá lại, tái thẩm định.
assessment noun
/əˈsɛsmənt/ /æˈsɛsmənt/
Đánh giá, sự đánh giá, định giá.
Bài đánh giá của giáo viên về sự tiến bộ của học sinh cho thấy sự cải thiện đáng kể.