Hình nền cho reassessing
BeDict Logo

reassessing

/ˌriːəˈsesɪŋ/ /ˌriːəˈsɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh giá lại, tái thẩm định.

Ví dụ :

Sau khi nhận được bảng điểm đáng thất vọng, học sinh đó đang đánh giá lại phương pháp học tập của mình.