Hình nền cho reassigned
BeDict Logo

reassigned

/ˌriːəˈsaɪnd/ /ˌriːeɪˈsaɪnd/

Định nghĩa

verb

Giao lại, phân công lại.

Ví dụ :

Sau sự cố đó, những nhân viên gây ra lỗi đã bị điều chuyển sang vị trí khác.