Hình nền cho rebuked
BeDict Logo

rebuked

/rɪˈbjuːkt/ /riˈbjuːkt/

Định nghĩa

verb

Quở trách, khiển trách, trách mắng.

Ví dụ :

"O Lord, do not rebuke me in Your anger or discipline me in Your wrath. (Psalm 6, BSB)"
Lạy Chúa, xin đừng quở trách con trong cơn giận của Ngài, cũng đừng sửa phạt con trong cơn thịnh nộ của Ngài.