noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh ca, bài thánh vịnh. A sacred song; a poetical composition for use in the praise or worship of God. Ví dụ : "The choir sang a beautiful psalm during the Sunday church service. " Dàn hợp xướng đã hát một bài thánh ca tuyệt vời trong buổi lễ nhà thờ Chủ nhật. religion music literature theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh vịnh, bài thánh ca. One of the hymns by David and others, collected into one book of the Old Testament, or a modern metrical version of such a hymn for public worship. Ví dụ : "The choir sang a beautiful psalm during the Sunday morning service. " Dàn đồng ca đã hát một bài thánh vịnh rất hay trong buổi lễ sáng chủ nhật. religion music literature theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca tụng, hát thánh ca. To extol in psalms; to make music; to sing Ví dụ : "to psalm his praises." Ca tụng công đức của người ấy bằng những bài thánh ca. religion music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc