Hình nền cho reveals
BeDict Logo

reveals

/rɪˈviːlz/

Định nghĩa

noun

Diện tường bên ngoài cửa sổ hoặc khung cửa.

Ví dụ :

Lớp sơn trắng mới làm nổi bật chiều sâu của diện tường bên ngoài khung cửa sổ.
noun

Sự tiết lộ, sự khám phá, điều được tiết lộ.

Ví dụ :

Người diễn viên hài kể về việc giấc ngủ của anh ấy bị làm phiền bởi tiếng ồn. Rồi đến sự thật được phơi bày: anh ấy đang ngủ trên một chiếc giường trong cửa hàng bách hóa.
noun

Ví dụ :

Bức tường đá dày của lâu đài cổ có những lớp tường (lớp tường) sâu, khiến các ô cửa sổ trông như những hốc tối đầy bóng râm.