

reveals
/rɪˈviːlz/



noun
Sự tiết lộ, sự khám phá, điều được tiết lộ.
Người diễn viên hài kể về việc giấc ngủ của anh ấy bị làm phiền bởi tiếng ồn. Rồi đến sự thật được phơi bày: anh ấy đang ngủ trên một chiếc giường trong cửa hàng bách hóa.

noun
Lớp tường.




verb
