noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện tường bên ngoài cửa sổ hoặc khung cửa. The outer side of a window or door frame; the jamb. Ví dụ : "The fresh coat of white paint highlighted the depth of the window reveals. " Lớp sơn trắng mới làm nổi bật chiều sâu của diện tường bên ngoài khung cửa sổ. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiết lộ, sự khám phá, điều được tiết lộ. A revelation; an uncovering of what was hidden. Ví dụ : "The comedian had been telling us about his sleep being disturbed by noise. Then came the reveal: he was sleeping on a bed in a department store." Người diễn viên hài kể về việc giấc ngủ của anh ấy bị làm phiền bởi tiếng ồn. Rồi đến sự thật được phơi bày: anh ấy đang ngủ trên một chiếc giường trong cửa hàng bách hóa. action event sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp tường. (obsolete in the US) The side of an opening for a window, doorway, or the like, between the door frame or window frame and the outer surface of the wall; or, where the opening is not filled with a door, etc., the whole thickness of the wall; the jamb. Ví dụ : "The thick stone wall of the old castle had deep reveals, making the window openings look like shadowy niches. " Bức tường đá dày của lâu đài cổ có những lớp tường (lớp tường) sâu, khiến các ô cửa sổ trông như những hốc tối đầy bóng râm. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc lộ, tiết lộ, hé lộ, cho thấy. To uncover; to show and display that which was hidden. Ví dụ : "The X-ray reveals a broken bone in his leg. " Ảnh chụp X-quang cho thấy một cái xương bị gãy ở chân anh ấy. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạc khải, tiết lộ, cho thấy. To communicate that which could not be known or discovered without divine or supernatural instruction. Ví dụ : "The prophet believes God reveals his will through dreams and visions. " Nhà tiên tri tin rằng Thượng Đế mạc khải ý chí của Ngài qua những giấc mơ và khải tượng. religion theology supernatural communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc