Hình nền cho homer
BeDict Logo

homer

/ˈhəʊmə/ /ˈhoʊməɹ/

Định nghĩa

noun

Đơn vị đo thể tích cổ.

Ví dụ :

Công thức yêu cầu một "homer" bột mì, một đơn vị đo thể tích cổ, nhưng chúng ta chỉ có cốc đong thôi.
noun

Người hâm mộ cuồng nhiệt, fan cuồng.

Ví dụ :

Joe là một fan cuồng chính hiệu, đến nỗi dù đội Hometown Hobos có đứng bét bảng, anh ấy cũng không bao giờ la ó họ.