noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị đo thể tích cổ. Various former units of volume, particularly: Ví dụ : "The recipe called for a specific homer of flour, but we only had measuring cups. " Công thức yêu cầu một "homer" bột mì, một đơn vị đo thể tích cổ, nhưng chúng ta chỉ có cốc đong thôi. unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô-me. A former Hebrew unit of dry volume, about equal to 230 L or 6 1/2 US bushels. Ví dụ : ""The ancient farmer estimated his wheat harvest to be about one homer, enough to feed his family for a year." " Người nông dân thời xưa ước tính vụ thu hoạch lúa mì của mình vào khoảng một ô-me, đủ để nuôi sống gia đình ông trong cả năm. amount unit agriculture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh về nhà, cú đánh bốn điểm. A four-base hit; a home run Ví dụ : "The first baseman hit a homer to lead off the ninth." Cầu thủ chốt vị trí thứ nhất đã đánh một cú banh về nhà, mở đầu hiệp chín. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ câu đưa thư. A homing pigeon Ví dụ : "Each of the pigeon fanciers released a homer at the same time." Mỗi người nuôi chim bồ câu đều thả một con bồ câu đưa thư cùng một lúc. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ cuồng nhiệt, fan cuồng. A person who is extremely devoted to his favorite team. Ví dụ : "Joe is such a homer that he would never boo the Hometown Hobos, even if they are in last place in the league." Joe là một fan cuồng chính hiệu, đến nỗi dù đội Hometown Hobos có đứng bét bảng, anh ấy cũng không bao giờ la ó họ. sport person attitude character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh banh về nhà, ghi điểm. To hit a homer; to hit a home run. Ví dụ : "The Sultan of Swat homered 714 times." Ông vua bóng chày Sultan of Swat đã 714 lần đánh banh về nhà, ghi điểm. sport entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc