verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, thuật lại, tường thuật. To tell in a descriptive way. Ví dụ : "Please relate the circumstances of your journey here today." Xin hãy thuật lại chi tiết về chuyến đi của bạn đến đây hôm nay. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, liên quan, kết nối. To bring into a relation, association, or connection (between one thing and another). Ví dụ : "The teacher relates the historical event to current political issues to help students understand its relevance. " Để giúp học sinh hiểu được tầm quan trọng của sự kiện lịch sử đó, giáo viên liên hệ nó với các vấn đề chính trị hiện tại. system communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, có liên hệ. To have a connection. Ví dụ : "The patterns on the screen relate to the pitch and volume of the music being played." Các hình ảnh trên màn hình có liên hệ với cao độ và âm lượng của bản nhạc đang chơi. communication society human organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, giao tiếp, tương tác. To interact. Ví dụ : "She relates well to her classmates. " Cô ấy giao tiếp tốt với các bạn cùng lớp. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tác, phản ứng. To respond through reaction. Ví dụ : "When the toddler cries, his mother relates by picking him up and comforting him. " Khi đứa bé khóc, mẹ bé tương tác bằng cách bế lên và dỗ dành. action communication human mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, đồng cảm, thấu hiểu. (with to) To identify with; to understand. Ví dụ : "She relates to the character in the book because they both feel lonely sometimes. " Cô ấy đồng cảm với nhân vật trong cuốn sách vì cả hai đều có lúc cảm thấy cô đơn. mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, kết nối. To bring back; to restore. Ví dụ : "The insurance company relates the stolen car to its owner after it was found by the police. " Công ty bảo hiểm trả lại chiếc xe bị đánh cắp cho chủ sở hữu sau khi cảnh sát tìm thấy. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc