Hình nền cho relates
BeDict Logo

relates

/rɪˈleɪts/ /riˈleɪts/

Định nghĩa

verb

Kể, thuật lại, tường thuật.

Ví dụ :

Xin hãy thuật lại chi tiết về chuyến đi của bạn đến đây hôm nay.
verb

Liên hệ, liên quan, kết nối.

Ví dụ :

Để giúp học sinh hiểu được tầm quan trọng của sự kiện lịch sử đó, giáo viên liên hệ nó với các vấn đề chính trị hiện tại.
verb

Liên hệ, giao tiếp, tương tác.

Ví dụ :

"She relates well to her classmates. "
Cô ấy giao tiếp tốt với các bạn cùng lớp.