

rebuke
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
submission noun
/səbˈmɪʃən/ /ˈsʌbˌmɪʃən/
Sự khuất phục, Sự đầu hàng, Sự quy phục.
"The student's submission of the homework assignment was late. "
Việc nộp bài tập về nhà của học sinh đó bị trễ.
discipline noun
/ˈdɪ.sə.plɪn/
Kỷ luật, tính kỷ luật, sự tự chủ.
"Maintaining good discipline in class is essential for learning. "
Duy trì tính kỷ luật tốt trong lớp học là điều thiết yếu để học tập hiệu quả.