noun🔗ShareLời trách mắng, sự khiển trách. A harsh criticism."The teacher's rebuke for my late submission was quite harsh. "Lời khiển trách của giáo viên về việc nộp bài trễ của tôi khá nặng nề.communicationattitudewordcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhiển trách, quở trách, trách mắng. To criticise harshly; to reprove."O Lord, do not rebuke me in Your anger or discipline me in Your wrath. (Psalm 6, BSB)"Lạy Chúa, xin đừng khiển trách con trong cơn giận của Ngài, cũng đừng trừng phạt con trong cơn thịnh nộ của Ngài.communicationlanguageactionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc