Hình nền cho reproved
BeDict Logo

reproved

/rɪˈpruːvd/ /rɪˈpruvd/

Định nghĩa

verb

Khiển trách, trách mắng, quở trách.

Ví dụ :

Cô giáo trách mắng học sinh vì nói chuyện trong giờ học.
verb

Khiển trách, quở trách, trách mắng.

Ví dụ :

Cô giáo nhẹ nhàng quở trách cậu học sinh vì nói chuyện trong giờ học, nhắc nhở em phải tôn trọng mọi người.