Hình nền cho troy
BeDict Logo

troy

/tɹɔɪ/

Định nghĩa

adjective

Tơ-roa.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận đo lượng bụi vàng bằng cân tính theo đơn vị ounce tơ-roa.