BeDict Logo

trojan

/ˈtɹəʊdʒən/ /ˈtɹoʊdʒən/
Hình ảnh minh họa cho trojan: Mã độc trojan, trojan.
 - Image 1
trojan: Mã độc trojan, trojan.
 - Thumbnail 1
trojan: Mã độc trojan, trojan.
 - Thumbnail 2
noun

Trò chơi mà Sarah tải về, hứa hẹn mua đồ miễn phí trong ứng dụng, hóa ra lại là một con trojan, âm thầm đánh cắp mật khẩu của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho trojan: Thuộc điểm Lagrange.
adjective

Tiểu hành tinh này có quỹ đạo trojan với sao Mộc, nghĩa là nó di chuyển quanh Mặt Trời cùng với sao Mộc và giữ một khoảng cách tương đối cố định với hành tinh này (tại một điểm Lagrange).