verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, phê bình, trách móc. To find fault (with something). Ví dụ : "My teacher had to criticise my essay because it lacked evidence. " Giáo viên của tôi phải phê bình bài luận của tôi vì nó thiếu bằng chứng. attitude communication character society negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, phê bình, nhận xét, đánh giá. To evaluate (something), assessing its merits and faults. Ví dụ : "The teacher will criticise my essay to help me improve it. " Giáo viên sẽ nhận xét và đánh giá bài luận của em để giúp em cải thiện nó. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc