noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh nộ, cơn giận dữ, sự phẫn nộ. Great anger. Ví dụ : "Homer relates an episode in the Trojan War that reveals the tragic consequences of the wrath of Achilles." Homer kể lại một đoạn trong cuộc chiến thành Troy, cho thấy hậu quả bi thảm từ cơn thịnh nộ của Achilles. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, sự trừng phạt. Punishment. Ví dụ : "The student faced the teacher's wrath for cheating on the exam. " Học sinh đó phải chịu sự trừng phạt của giáo viên vì gian lận trong bài kiểm tra. emotion character soul theology religion philosophy supernatural mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh nộ, làm cho tức giận. To anger; to enrage. Ví dụ : "Her boss's harsh criticism wraths her. " Lời chỉ trích gay gắt của sếp khiến cô ấy nổi giận. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, phẫn nộ. Wrathful; wroth; very angry. Ví dụ : "The teacher's wrath was evident when the student disrupted the class. " Sự giận dữ của giáo viên thể hiện rõ khi học sinh đó làm ồn trong lớp. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc