Hình nền cho reconnect
BeDict Logo

reconnect

/ˌriːkəˈnɛkt/ /ˌrɛkəˈnɛkt/

Định nghĩa

verb

Kết nối lại, tái kết nối.

Ví dụ :

"After the summer break, it was nice to reconnect with my classmates. "
Sau kỳ nghỉ hè, thật tuyệt khi được gặp lại và trò chuyện với các bạn cùng lớp.