noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm trực tràng, khám trực tràng. A rectal examination. Ví dụ : "The doctor performed a rectal examination to check for any abnormalities. " Bác sĩ đã tiến hành thăm trực tràng để kiểm tra xem có bất thường gì không. medicine anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trực tràng, qua đường hậu môn. Of, via or related to the rectum. Ví dụ : "The customs inspector subjected him to a rectal exam." Nhân viên hải quan đã khám hậu môn của anh ta. medicine anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc