Hình nền cho rectal
BeDict Logo

rectal

/ˈrɛktəl/

Định nghĩa

noun

Thăm trực tràng, khám trực tràng.

A rectal examination.

Ví dụ :

Bác sĩ đã tiến hành thăm trực tràng để kiểm tra xem có bất thường gì không.