noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh tra viên, người kiểm tra. A person employed to inspect something. Ví dụ : "The school hired an inspector to check the safety of the playground equipment. " Trường học đã thuê một thanh tra viên đến kiểm tra độ an toàn của các thiết bị sân chơi. job person organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh tra viên. (law enforcement) A police officer ranking below superintendent. Ví dụ : "The school inspector visited our classrooms to check on the students' progress. " Thanh tra viên của sở cảnh sát đã đến thăm các lớp học của chúng tôi để kiểm tra sự tiến bộ của học sinh. police job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc