Hình nền cho redefined
BeDict Logo

redefined

/ˌriːdɪˈfaɪnd/ /ˌriːdəˈfaɪnd/

Định nghĩa

verb

Định nghĩa lại, tái định nghĩa.

Ví dụ :

Công ty đã định nghĩa lại tuyên bố sứ mệnh của mình để tập trung nhiều hơn vào tính bền vững.