Hình nền cho sustainability
BeDict Logo

sustainability

/səsˌteɪnəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tính bền vững, sự phát triển bền vững.

Ví dụ :

"The sustainability of our family's budget depends on reducing our spending. "
Tính bền vững của ngân sách gia đình chúng ta phụ thuộc vào việc cắt giảm chi tiêu.
noun

Ví dụ :

Thị trấn của chúng ta đang đầu tư vào năng lượng mặt trời và các chương trình tái chế để đảm bảo sự phát triển bền vững cho cộng đồng, cho con cháu chúng ta.