Hình nền cho refurbishing
BeDict Logo

refurbishing

/ˌriːˈfɜːrbɪʃɪŋ/ /ˌriːˈfɜːrbɪʃɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trường học đang tân trang lại thư viện vào mùa hè này, thay thảm cũ và sơn lại tường.