adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ngừng nghỉ, không thương tiếc. In a relentless manner. Ví dụ : "The student worked relentlessly on her project, staying up late every night. " Cô sinh viên làm dự án của mình không ngừng nghỉ, thức khuya mỗi đêm. action attitude character way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc