Hình nền cho relentlessly
BeDict Logo

relentlessly

/ɹɪˈlɛntləsli/

Định nghĩa

adverb

Không ngừng nghỉ, không thương tiếc.

Ví dụ :

"The student worked relentlessly on her project, staying up late every night. "
sinh viên làm dự án của mình không ngừng nghỉ, thức khuya mỗi đêm.