noun🔗ShareĐàm phán lại, tái đàm phán. The act of negotiating again."The company requested a renegotiation of our contract because of unexpected financial difficulties. "Công ty đã yêu cầu đàm phán lại hợp đồng của chúng ta vì gặp khó khăn tài chính bất ngờ.businesseconomyfinancelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc