verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàm phán, thương lượng, điều đình. To confer with others in order to come to terms or reach an agreement. Ví dụ : "The landlord and the tenant are negotiating the rent for the apartment. " Chủ nhà và người thuê nhà đang đàm phán về giá thuê căn hộ. business communication job politics law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàm phán, thương lượng. To arrange or settle something by mutual agreement. Ví dụ : "The client and server computers must first negotiate a network protocol to be used." Máy khách và máy chủ trước tiên phải đàm phán để thống nhất một giao thức mạng sẽ được sử dụng. business communication law politics economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, giải quyết. To succeed in coping with, or getting over something. Ví dụ : "Although the car was quite rickety, he could negotiate the curves very well." Dù chiếc xe khá ọp ẹp, anh ấy vẫn có thể vượt qua những khúc cua rất tốt. ability achievement action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, sang tên. To transfer to another person with all the rights of the original holder; to pass, as a bill. Ví dụ : "The company is negotiating the contract to another firm. " Công ty đang chuyển nhượng hợp đồng cho một công ty khác. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàm phán, thương lượng. To transact business; to carry on trade. Ví dụ : "The company is negotiating a new contract with its suppliers to get better prices. " Công ty đang đàm phán một hợp đồng mới với các nhà cung cấp để có được giá tốt hơn. business commerce economy communication job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mô, dàn xếp. To intrigue; to scheme. Ví dụ : "Sarah was caught negotiating with her friends to skip class and go to the beach. " Sarah bị bắt gặp đang mưu mô với bạn bè để trốn học đi biển. business politics plan action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc